Vui lòng đăng nhập để xem video miễn phí.
Loading
Kính ngữ cơ bản (敬語のキホン ) / Bài 1 Tôn kính ngữ (尊敬語)
0/3
Kính ngữ cơ bản (敬語のキホン ) / Bài 2 Khiêm nhường ngữ ① ( 謙譲語① )
0/1
Kính ngữ cơ bản (敬語のキホン ) / Bài 3 Khiêm nhường ngữ ② ( 謙譲語② )
0/1
Kính ngữ cơ bản (敬語のキホン ) / Bài 4 Ngôn ngữ lịch sự (丁寧語 )
0/1
Kính ngữ cơ bản (敬語のキホン ) / Bài 5 Mỹ từ (美化語) – Câu đệm (クッション言葉)
0/2
Chào hỏi thường ngày (日常的な挨拶) / Bài 6 Chào hỏi người trong công ty ( 社内の人への挨拶 )
0/2
Chào hỏi thường ngày (日常的な挨拶) / Bài 7 Chào hỏi người ngoài công ty ( 社外の人への挨拶 )
0/2
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 8 Tiếp nhận chỉ thị công việc (仕事の指示を受ける)
0/2
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 9 Liên lạc và báo cáo cho cấp trên (上司への報告と連絡 )
0/3
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 10 Truyền đạt lời nhắn cho cấp trên (上司への伝言 )
0/1
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 11 Xin lỗi khi mắc lỗi sai trong công việc ( 仕事のミスを詫びる )
0/1
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 12 Hỏi, bàn bạc, nhờ vả (質問や相談、お願い事をする )
0/2
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 13 Đi muộn, nghỉ làm, về sớm, xin nghỉ (遅刻、欠勤、早退、休暇を申し出る)
0/2
Báo cáo, liên lạc, trao đổi (ホウレンソウ) / Bài 14 Phát biểu trong cuộc họp công ty (社内会議で発言)
0/2
Đón khách (来客を迎える) / Bài 15 Hướng dẫn đặt hẹn và đường đi (アポイントと道順の案内 )
0/1
Đón khách (来客を迎える) / Bài 16 Cơ bản trong tiếp khách ( 来客応対の基本 )
0/2
Đón khách (来客を迎える) / Bài 17 Bàn giao công việc cho người phụ trách (担当者への取り次ぎ)
0/3
Đón khách (来客を迎える) / Bài 18 Tiếp đón khách tới mà không có hẹn trước (アポイントなしの来客対応)
0/4
Đón khách (来客を迎える) / Bài 19 Nghệ thuật tiếp đãi khách và tiễn khách (来客のもてなしと見送り)
0/3
Bàn bạc và đàm phán với đối tác (商談や取引先との交渉 ) / Bài 20 Hỏi chuyện, truyền đạt suy nghĩ (話を聞く、意思を伝える)
0/3
Bàn bạc và đàm phán với đối tác (商談や取引先との交渉 ) / Bài 21 Chỉ ra sự chậm trễ thanh toán, giao hàng, cuộc hẹn (入金や納品、約束の遅延などを指摘する)
0/2
Tới thăm công ty khác (他社を訪問する) / Bài 22 Đặt hẹn- (アポイント )
0/1
Tới thăm công ty khác (他社を訪問する) / Bài 23 Tại quầy lễ tân của nơi đến thăm (訪問先の受付で)
0/1
Tới thăm công ty khác (他社を訪問する) / Bài 24 Khi người phụ trách đi vắng (担当者が不在だった)
0/1
Tới thăm công ty khác (他社を訪問する) / Bài 25 Chào hỏi người phụ trách và trao danh thiếp (担当者への挨拶と名刺交換)
0/2
Tới thăm công ty khác (他社を訪問する) / Bài 26 Nói vài lời ở nơi tới thăm ( 訪問先でのちょっとした一言 )
0/1
Tới thăm công ty khác (他社を訪問する) / Bài 27 Tạm biệt ( 辞去する)
0/1
Công việc tiếp đón (接客業) / Bài 28 Tiếp nhận hẹn và hướng dẫn (予約の受付と案内)
0/1
Công việc tiếp đón (接客業) / Bài 29 Cơ bản về tiếp khách (接客の基本 )
0/2
Công việc tiếp đón (接客業) / Bài 30 Tính tiền (会計 )
0/1
Tiếp đãi (接待) / Bài 31 Tiếp đãi (接待する)
0/2
Tiếp đãi (接待) / Bài 32 Nhận sự tiếp đãi (接待を受ける)
0/1
Gọi điện thoại ( 電話をかける ) / Bài 33 Lời mở đầu (第一声)
0/1
Gọi điện thoại ( 電話をかける ) / Bài 34 Cơ bản khi gọi điện thoại (応対の基本)
0/1
Gọi điện thoại ( 電話をかける ) / Bài 35 Khi người phụ trách vắng mặt (担当者が不在)
0/2
Gọi điện thoại ( 電話をかける ) / Bài 36 Các tình huống khác (こんな時どうする?)
0/2
Nhận điện thoại( 電話に出る ) / Bài 37 Cơ bản khi tiếp nhận điện thoại (応対の基本)
0/2
Nhận điện thoại( 電話に出る ) / Bài 38 Người phụ trách vắng mặt không thể nghe máy (担当者が不在、電話に出られない)
0/2
Nhận điện thoại( 電話に出る ) / Bài 39 Gọi lại và hỏi chuyện (折り返しの電話にかわって用件を聞く)
0/1
Nhận điện thoại( 電話に出る ) / Bài 40 Thay mặt người phụ trách hỏi chuyện (担当者にかわって用件を聞く)
0/1
Nhận điện thoại( 電話に出る ) / Bài 41 Các tình huống khác (こんな時どうする?)
0/2
Nhận điện thoại( 電話に出る ) / Bài 42 Xin lỗi và xử lý phàn nàn trên điện thoại (電話でのお詫びとクレーム対応)
0/2
Giao tiếp với người trong công ty ( 社内の人とのコミュニケーション ) / Bài 43 Tiếp nhận và trả lời (受け答え)
0/1
Giao tiếp với người trong công ty ( 社内の人とのコミュニケーション ) / Bài 44 Lời mời từ cấp trên và đồng nghiệp (上司や先輩からの誘い )
0/1
Giao tiếp với người trong công ty ( 社内の人とのコミュニケーション ) / Bài 45 Bắt chuyện thường ngày (日常的な声かけ )
0/2
Giao tiếp với người trong công ty ( 社内の人とのコミュニケーション ) / Bài 46 Hội thoại đơn giản với người mới quen (親しい相手とのちょっとした会話)
0/1
見知らぬ人とのコミュニケーション Giao tiếp với người không quen) / Bài 47 Hỏi đường (道をたずねる)
0/1
見知らぬ人とのコミュニケーション Giao tiếp với người không quen) / Bài 48 Bên trong nơi công cộng và phương tiện giao thông (公共の場所や乗り物の中で)
0/1
0% Hoàn thành